Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất
tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu.
I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
1 你好 nǐ hǎo xin chào
2 你好吗? nǐ hǎo ma? bạn có khoẻ không
3 很好 hěn hǎo rất khoẻ
4 我也很好 wǒ yě hěn hǎo tôi cũng rất khoẻ
5 你早 nǐ zǎo chào buổi sáng
6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma? bạn có khoẻ không
7 谢谢 xiè xiè cảm
ơn
8 再见 zài jiàn tạm
biệt
9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma? công việc của bạn có bận không
10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne? rất bận, còn bạn
11 我不太忙 wǒ bù tài máng tôi không bận lắm
12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà
mā mā shēn tǐ hǎo ma? bố mẹ của
bạn có khoẻ không?
13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì tôi tên mary
14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng quen bạn tôi rất vui
15 您贵姓? nín guì xìng? họ bạn là gì?
16 你叫什么名字? nǐ jiào
shénme míng zì? tên bạn
là gì?
17 他姓什么? tā xìng shénme? họ của anh là gì?
18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo
shī,tā shì xué shēng anh ấy không phải là
giáo viên, anh ấy là sinh viên
19 他 是谁? tā shì
shuí? anh ấy là ai?
20 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià ér tôi giới thiệu một chút
21 你去哪儿? nǐ qù nǎ ér? bạn đi đâu đấy?
22 张老师在家吗? zhāng lǎo shī zài jiā ma? giáo viên trang
có
nhà
không?
23 我是张老师的学生。 wǒ shì zhāng lǎo shī
de xué shēng。 tôi là học
sinh của cô trang
24 请 进! qǐng jìn! mời vào
25 今天几号? jīn tiān jǐ hào? hum nay là thứ mấy?
26 今天十月三十一号 jīn tiān shí yuè sān shí yī hào hum nay là 31/10
27 今天 不是星期四,昨天星期四 jīn tiān
bù shì xīng qi sì,zuó tiān xīng qi sì hum
nay không phải là thứ 5, hum qua là thứ 5
28 晚上你做什么? wǎn shàng
nǐ
zuo shénme? tối nay bạn
làm gì?
29 你的生日是几月几号? nǐ de
shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào? sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?
30 我们上午去他家,好吗? wǒ men shàng wǔ qù tā
jiā,hǎo ma? sáng mai chúng ta đến nhà cô ấy được không?
1 你好 nǐ hǎo xin chào
2 你好吗? nǐ hǎo ma? bạn có khoẻ không
3 很好 hěn hǎo rất khoẻ
4 我也很好 wǒ yě hěn hǎo tôi cũng rất khoẻ
5 你早 nǐ zǎo chào buổi sáng
6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma? bạn có khoẻ không
7 谢谢 xiè xiè cảm ơn
8 再见 zài jiàn tạm biệt
9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma? công việc của bạn có bận không
10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne? rất bận, còn bạn
11 我不太忙 wǒ bù tài máng tôi không bận lắm
12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma? bố mẹ của bạn có khoẻ không?
13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì tôi tên mary
14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng quen bạn tôi rất vui
15 您贵姓? nín guì xìng? họ bạn là gì?
16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì? tên bạn là gì?
17 他姓什么? tā xìng shénme? họ của anh là gì?
18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī,tā shì xué shēng anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên
19 他 是谁? tā shì shuí? anh ấy là ai?
20 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià ér tôi giới thiệu một chút
21 你去哪儿? nǐ qù nǎ ér? bạn đi đâu đấy?
22 张老师在家吗? zhāng lǎo shī zài jiā ma? giáo viên trang có nhà không?
23 我是张老师的学生。 wǒ shì zhāng lǎo shī de xué shēng。 tôi là học sinh của cô trang
24 请 进! qǐng jìn! mời vào
25 今天几号? jīn tiān jǐ hào? hum nay là thứ mấy?
26 今天十月三十一号 jīn tiān shí yuè sān shí yī hào hum nay là 31/10
27 今天 不是星期四,昨天星期四 jīn tiān bù shì xīng qi sì,zuó tiān xīng qi sì hum nay không phải là thứ 5, hum qua là thứ 5
28 晚上你做什么? wǎn shàng nǐ zuo shénme? tối nay bạn làm gì?
29 你的生日是几月几号? nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào? sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?
30 我们上午去他家,好吗? wǒ men shàng wǔ qù tā jiā,hǎo ma? sáng mai chúng ta đến nhà cô ấy được không?